Công cụ chuyển đổi giữa Yên Nhật (JPY) sang Đô la Hồng Kông (HKD)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la Hồng Kông trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Đô la Hồng Kông hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.


Đô la Hồng Kông là tiền tệ Hong Kong (HK, HKG). Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Ký hiệu HKD có thể được viết HK$. Đô la Hồng Kông được chia thành 100 cents. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Đô la Hồng Kông cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HKD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa.


HKD JPY
coinmill.com
5.0 69
10.0 138
20.0 275
50.0 688
100.0 1375
200.0 2750
500.0 6875
1000.0 13,750
2000.0 27,501
5000.0 68,752
10,000.0 137,504
20,000.0 275,008
50,000.0 687,520
100,000.0 1,375,041
200,000.0 2,750,081
500,000.0 6,875,203
1,000,000.0 13,750,407
HKD tỷ lệ
Cập nhật ngày 04/06/2026
JPY HKD
coinmill.com
100 7.3
200 14.5
500 36.4
1000 72.7
2000 145.5
5000 363.6
10,000 727.3
20,000 1454.5
50,000 3636.3
100,000 7272.5
200,000 14,545.0
500,000 36,362.6
1,000,000 72,725.1
2,000,000 145,450.2
5,000,000 363,625.6
10,000,000 727,251.2
20,000,000 1,454,502.4
JPY tỷ lệ
Cập nhật ngày 04/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá