Công cụ chuyển đổi giữa Yên Nhật (JPY) sang Rupiah Indonesia (IDR)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rupiah Indonesia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Rupiah Indonesia hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.


Rupiah Indonesia là tiền tệ Indonesia (ID, IDN). Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Ký hiệu IDR có thể được viết Rp. Rupiah Indonesia được chia thành 100 sen. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Rupiah Indonesia cập nhật lần cuối vào ngày 18 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi IDR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa.


IDR JPY
coinmill.com
10,000 75
20,000 149
50,000 373
100,000 745
200,000 1490
500,000 3726
1,000,000 7452
2,000,000 14,905
5,000,000 37,262
10,000,000 74,524
20,000,000 149,049
50,000,000 372,621
100,000,000 745,243
200,000,000 1,490,486
500,000,000 3,726,214
1,000,000,000 7,452,428
2,000,000,000 14,904,856
IDR tỷ lệ
18 Tháng Một 2019
JPY IDR
coinmill.com
100 13,425
200 26,825
500 67,100
1000 134,175
2000 268,375
5000 670,925
10,000 1,341,850
20,000 2,683,700
50,000 6,709,225
100,000 13,418,450
200,000 26,836,900
500,000 67,092,225
1,000,000 134,184,450
2,000,000 268,368,900
5,000,000 670,922,275
10,000,000 1,341,844,550
20,000,000 2,683,689,125
JPY tỷ lệ
Cập nhật ngày 06/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá