Công cụ chuyển đổi giữa Yên Nhật (JPY) sang Krona Iceland (ISK)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krona Iceland trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Krona Iceland hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.


Krona tiếng Iceland là tiền tệ Iceland (IS, ISL). Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Krona tiếng Iceland còn được gọi là Kronas. Ký hiệu ISK có thể được viết IKr. Krona tiếng Iceland được chia thành 100 aurar. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Krona tiếng Iceland cập nhật lần cuối vào ngày 18 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi ISK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa.


ISK JPY
coinmill.com
100 87
200 175
500 437
1000 875
2000 1749
5000 4374
10,000 8747
20,000 17,494
50,000 43,735
100,000 87,470
200,000 174,940
500,000 437,351
1,000,000 874,701
2,000,000 1,749,403
5,000,000 4,373,506
10,000,000 8,747,013
20,000,000 17,494,025
ISK tỷ lệ
18 Tháng Một 2019
JPY ISK
coinmill.com
100 114
200 229
500 572
1000 1143
2000 2286
5000 5716
10,000 11,432
20,000 22,865
50,000 57,162
100,000 114,325
200,000 228,649
500,000 571,624
1,000,000 1,143,247
2,000,000 2,286,495
5,000,000 5,716,237
10,000,000 11,432,475
20,000,000 22,864,949
JPY tỷ lệ
Cập nhật ngày 06/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá