Công cụ chuyển đổi giữa Yên Nhật (JPY) sang Comorian Franc (KMF)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Comorian Franc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Comorian Franc hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.


Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Franc Comorian là tiền tệ Comoros (KM, COM). Ký hiệu KMF có thể được viết CF. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Franc Comorian cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KMF có 5 chữ số có nghĩa.


JPY KMF
coinmill.com
100 413.15
200 826.35
500 2065.85
1000 4131.70
2000 8263.40
5000 20,658.55
10,000 41,317.10
20,000 82,634.20
50,000 206,585.45
100,000 413,170.90
200,000 826,341.80
500,000 2,065,854.45
1,000,000 4,131,708.95
2,000,000 8,263,417.90
5,000,000 20,658,544.75
10,000,000 41,317,089.50
20,000,000 82,634,179.00
JPY tỷ lệ
Cập nhật ngày 05/06/2026
KMF JPY
coinmill.com
500.00 121
1000.00 242
2000.00 484
5000.00 1210
10,000.00 2420
20,000.00 4841
50,000.00 12,102
100,000.00 24,203
200,000.00 48,406
500,000.00 121,015
1,000,000.00 242,031
2,000,000.00 484,061
5,000,000.00 1,210,153
10,000,000.00 2,420,306
20,000,000.00 4,840,612
50,000,000.00 12,101,530
100,000,000.00 24,203,060
KMF tỷ lệ
Cập nhật ngày 05/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá