Công cụ chuyển đổi giữa Yên Nhật (JPY) sang Won Triều Tiên (KPW)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Won Triều Tiên trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Won Triều Tiên hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.


Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Bắc Triều Tiên Won là tiền tệ Bắc Triều Tiên (Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên, KP, PRK). Ký hiệu KPW có thể được viết Wn. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Bắc Triều Tiên Won được chia thành 100 chon. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Bắc Triều Tiên Won cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KPW có 4 chữ số có nghĩa.


JPY KPW
coinmill.com
100 836.16
200 1672.32
500 4180.80
1000 8361.60
2000 16,723.20
5000 41,807.99
10,000 83,615.98
20,000 167,231.96
50,000 418,079.91
100,000 836,159.81
200,000 1,672,319.63
500,000 4,180,799.06
1,000,000 8,361,598.13
2,000,000 16,723,196.26
5,000,000 41,807,990.64
10,000,000 83,615,981.29
20,000,000 167,231,962.57
JPY tỷ lệ
Cập nhật ngày 08/06/2026
KPW JPY
coinmill.com
500.00 60
1000.00 120
2000.00 239
5000.00 598
10,000.00 1196
20,000.00 2392
50,000.00 5980
100,000.00 11,959
200,000.00 23,919
500,000.00 59,797
1,000,000.00 119,594
2,000,000.00 239,189
5,000,000.00 597,972
10,000,000.00 1,195,944
20,000,000.00 2,391,887
50,000,000.00 5,979,718
100,000,000.00 11,959,436
KPW tỷ lệ
Cập nhật ngày 08/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá