Công cụ chuyển đổi giữa Yên Nhật (JPY) sang Dinar Kuwait (KWD)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Dinar Kuwait trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Dinar Kuwait hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.


Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa.


JPY KWD
coinmill.com
100 0.282
200 0.564
500 1.411
1000 2.821
2000 5.643
5000 14.107
10,000 28.214
20,000 56.429
50,000 141.072
100,000 282.144
200,000 564.288
500,000 1410.720
1,000,000 2821.440
2,000,000 5642.879
5,000,000 14,107.198
10,000,000 28,214.397
20,000,000 56,428.794
JPY tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026
KWD JPY
coinmill.com
0.200 71
0.500 177
1.000 354
2.000 709
5.000 1772
10.000 3544
20.000 7089
50.000 17,721
100.000 35,443
200.000 70,886
500.000 177,214
1000.000 354,429
2000.000 708,858
5000.000 1,772,145
10,000.000 3,544,290
20,000.000 7,088,580
50,000.000 17,721,449
KWD tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá