Công cụ chuyển đổi giữa Yên Nhật (JPY) sang Malagasy Ariary (MGA)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Malagasy Ariary trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Malagasy Ariary hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.


Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Ariary Malagasy là tiền tệ Madagascar (MG, Mục tiêu Phát triển Thiên niên kỷ). Ký hiệu MGA có thể được viết MGA. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ariary Malagasy cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MGA có 5 chữ số có nghĩa.


JPY MGA
coinmill.com
100 3414
200 6828
500 17,070
1000 34,141
2000 68,282
5000 170,704
10,000 341,408
20,000 682,816
50,000 1,707,041
100,000 3,414,081
200,000 6,828,162
500,000 17,070,405
1,000,000 34,140,810
2,000,000 68,281,621
5,000,000 170,704,052
10,000,000 341,408,104
20,000,000 682,816,208
JPY tỷ lệ
Cập nhật ngày 06/06/2026
MGA JPY
coinmill.com
2000 59
5000 146
10,000 293
20,000 586
50,000 1465
100,000 2929
200,000 5858
500,000 14,645
1,000,000 29,290
2,000,000 58,581
5,000,000 146,452
10,000,000 292,905
20,000,000 585,809
50,000,000 1,464,523
100,000,000 2,929,046
200,000,000 5,858,092
500,000,000 14,645,229
MGA tỷ lệ
Cập nhật ngày 06/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá