Công cụ chuyển đổi giữa Yên Nhật (JPY) sang Mauritania Ouguiya (MRO)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Mauritania Ouguiya trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Mauritania Ouguiya hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.


Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Ouguiya Mauritania là tiền tệ Mauritania (MR, Tàu điện ngầm). Ký hiệu MRO có thể được viết UM. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Ouguiya Mauritania được chia thành 5 khoums. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ouguiya Mauritania cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MRO có 4 chữ số có nghĩa.


JPY MRO
coinmill.com
100 329.8
200 659.6
500 1649.2
1000 3298.4
2000 6596.6
5000 16,491.8
10,000 32,983.4
20,000 65,966.8
50,000 164,917.2
100,000 329,834.4
200,000 659,668.8
500,000 1,649,172.0
1,000,000 3,298,343.8
2,000,000 6,596,687.8
5,000,000 16,491,719.2
10,000,000 32,983,438.6
20,000,000 65,966,877.2
JPY tỷ lệ
Cập nhật ngày 05/06/2026
MRO JPY
coinmill.com
200.0 61
500.0 152
1000.0 303
2000.0 606
5000.0 1516
10,000.0 3032
20,000.0 6064
50,000.0 15,159
100,000.0 30,318
200,000.0 60,636
500,000.0 151,591
1,000,000.0 303,182
2,000,000.0 606,365
5,000,000.0 1,515,912
10,000,000.0 3,031,825
20,000,000.0 6,063,649
50,000,000.0 15,159,123
MRO tỷ lệ
Cập nhật ngày 05/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá