Công cụ chuyển đổi giữa Yên Nhật (JPY) sang Mexico Unidad De Inversion (MXV)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Mexico Unidad De Inversion trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Mexico Unidad De Inversion hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.


Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Unidad Mexico De Inversion là tiền tệ Mexico (MX, MEX). Ký hiệu MXV có thể được viết UDI. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Unidad Mexico De Inversion cập nhật lần cuối vào ngày 7 tháng Chín 2019 từ Ngân hàng Trung ương Mexico. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MXV có 7 chữ số có nghĩa. Unidad de Inversion (nghĩa là đơn vị đầu tư) là một chỉ số kinh phí được kiểm soát bởi chính phủ Mexico và được sử dụng trong ngành công nghiệp tín dụng Mexico.


JPY MXV
coinmill.com
100 3
200 6
500 14
1000 29
2000 58
5000 145
10,000 289
20,000 579
50,000 1447
100,000 2894
200,000 5788
500,000 14,469
1,000,000 28,938
2,000,000 57,876
5,000,000 144,690
10,000,000 289,379
20,000,000 578,759
JPY tỷ lệ
Cập nhật ngày 04/06/2026
MXV JPY
coinmill.com
2 69
5 173
10 346
20 691
50 1728
100 3456
200 6911
500 17,278
1000 34,557
2000 69,113
5000 172,784
10,000 345,567
20,000 691,134
50,000 1,727,835
100,000 3,455,670
200,000 6,911,341
500,000 17,278,352
MXV tỷ lệ
7 tháng Chín 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá