Công cụ chuyển đổi giữa Yên Nhật (JPY) sang Ringgit Malaysia (MYR)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ringgit Malaysia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ringgit Malaysia hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.


Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Ringgit Malaysia là tiền tệ Malaysia (MY, MYS). Ký hiệu MYR có thể được viết RM. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Ringgit Malaysia được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ringgit Malaysia cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MYR có 6 chữ số có nghĩa.


JPY MYR
coinmill.com
100 3.88
200 7.77
500 19.42
1000 38.84
2000 77.68
5000 194.19
10,000 388.38
20,000 776.76
50,000 1941.89
100,000 3883.78
200,000 7767.56
500,000 19,418.89
1,000,000 38,837.78
2,000,000 77,675.55
5,000,000 194,188.88
10,000,000 388,377.76
20,000,000 776,755.52
JPY tỷ lệ
Cập nhật ngày 08/06/2026
MYR JPY
coinmill.com
5.00 129
10.00 257
20.00 515
50.00 1287
100.00 2575
200.00 5150
500.00 12,874
1000.00 25,748
2000.00 51,496
5000.00 128,741
10,000.00 257,481
20,000.00 514,963
50,000.00 1,287,406
100,000.00 2,574,813
200,000.00 5,149,625
500,000.00 12,874,064
1,000,000.00 25,748,127
MYR tỷ lệ
Cập nhật ngày 08/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá