Công cụ chuyển đổi giữa Yên Nhật (JPY) sang Nas (NAS)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nas trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nas hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.


Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). The Nas là tiền tệ không có nước. Ký hiệu NAS có thể được viết NAS. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Nas cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NAS có 11 chữ số có nghĩa.


JPY NAS
coinmill.com
100 1
200 3
500 7
1000 15
2000 30
5000 74
10,000 148
20,000 296
50,000 739
100,000 1478
200,000 2956
500,000 7389
1,000,000 14,778
2,000,000 29,557
5,000,000 73,891
10,000,000 147,783
20,000,000 295,565
JPY tỷ lệ
Cập nhật ngày 04/06/2026
NAS JPY
coinmill.com
1 68
2 135
5 338
10 677
20 1353
50 3383
100 6767
200 13,533
500 33,833
1000 67,667
2000 135,334
5000 338,335
10,000 676,670
20,000 1,353,339
50,000 3,383,348
100,000 6,766,696
200,000 13,533,391
NAS tỷ lệ
Cập nhật ngày 04/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá