Công cụ chuyển đổi giữa Yên Nhật (JPY) sang Nigeria naira (NGN)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nigeria naira trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nigeria naira hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.


Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Naira Nigeria là tiền tệ Nigeria (NG, NGA). Ký hiệu NGN có thể được viết N. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Naira Nigeria được chia thành 100 kobo. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái naira Nigeria cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NGN có 4 chữ số có nghĩa.


JPY NGN
coinmill.com
100 333
200 665
500 1663
1000 3326
2000 6652
5000 16,629
10,000 33,258
20,000 66,516
50,000 166,290
100,000 332,580
200,000 665,161
500,000 1,662,902
1,000,000 3,325,803
2,000,000 6,651,606
5,000,000 16,629,016
10,000,000 33,258,031
20,000,000 66,516,063
JPY tỷ lệ
Cập nhật ngày 06/06/2026
NGN JPY
coinmill.com
200 60
500 150
1000 301
2000 601
5000 1503
10,000 3007
20,000 6014
50,000 15,034
100,000 30,068
200,000 60,136
500,000 150,340
1,000,000 300,679
2,000,000 601,359
5,000,000 1,503,396
10,000,000 3,006,793
20,000,000 6,013,585
50,000,000 15,033,963
NGN tỷ lệ
Cập nhật ngày 06/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá