Công cụ chuyển đổi giữa Yên Nhật (JPY) sang Đô la New Zealand (NZD)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la New Zealand trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Đô la New Zealand hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.


Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa.


JPY NZD
coinmill.com
100 1.40
200 2.90
500 7.20
1000 14.50
2000 29.00
5000 72.40
10,000 144.80
20,000 289.60
50,000 724.10
100,000 1448.20
200,000 2896.40
500,000 7241.00
1,000,000 14,482.10
2,000,000 28,964.10
5,000,000 72,410.30
10,000,000 144,820.60
20,000,000 289,641.20
JPY tỷ lệ
Cập nhật ngày 06/06/2026
NZD JPY
coinmill.com
1.00 69
2.00 138
5.00 345
10.00 691
20.00 1381
50.00 3453
100.00 6905
200.00 13,810
500.00 34,525
1000.00 69,051
2000.00 138,102
5000.00 345,255
10,000.00 690,509
20,000.00 1,381,019
50,000.00 3,452,547
100,000.00 6,905,095
200,000.00 13,810,189
NZD tỷ lệ
Cập nhật ngày 06/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá