Công cụ chuyển đổi giữa Yên Nhật (JPY) sang Peso Philippine (PHP)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Peso Philippine trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Peso Philippine hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.


Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Peso Philippines là tiền tệ Việt Nam (PH, PHL). Ký hiệu PHP có thể được viết P. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Peso Philippines được chia thành 100 centavos. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Peso Philippines cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PHP có 6 chữ số có nghĩa.


JPY PHP
coinmill.com
100 48.26
200 96.51
500 241.28
1000 482.56
2000 965.12
5000 2412.81
10,000 4825.62
20,000 9651.24
50,000 24,128.11
100,000 48,256.21
200,000 96,512.43
500,000 241,281.07
1,000,000 482,562.14
2,000,000 965,124.28
5,000,000 2,412,810.69
10,000,000 4,825,621.39
20,000,000 9,651,242.77
JPY tỷ lệ
Cập nhật ngày 05/06/2026
PHP JPY
coinmill.com
50.00 104
100.00 207
200.00 414
500.00 1036
1000.00 2072
2000.00 4145
5000.00 10,361
10,000.00 20,723
20,000.00 41,445
50,000.00 103,614
100,000.00 207,227
200,000.00 414,454
500,000.00 1,036,136
1,000,000.00 2,072,272
2,000,000.00 4,144,544
5,000,000.00 10,361,360
10,000,000.00 20,722,720
PHP tỷ lệ
Cập nhật ngày 05/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá