Công cụ chuyển đổi giữa Yên Nhật (JPY) sang Zloty Ba Lan (PLN)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Zloty Ba Lan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Zloty Ba Lan hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.


Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Zloty của Ba Lan là tiền tệ Ba Lan (PL, POL). Zloty của Ba Lan còn được gọi là Zlotys. Ký hiệu PLN có thể được viết zl. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Zloty của Ba Lan được chia thành 100 groszy. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái zloty của Ba Lan cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PLN có 6 chữ số có nghĩa.


JPY PLN
coinmill.com
100 3.65
200 7.31
500 18.27
1000 36.53
2000 73.07
5000 182.66
10,000 365.33
20,000 730.66
50,000 1826.65
100,000 3653.29
200,000 7306.59
500,000 18,266.47
1,000,000 36,532.94
2,000,000 73,065.87
5,000,000 182,664.68
10,000,000 365,329.35
20,000,000 730,658.71
JPY tỷ lệ
Cập nhật ngày 04/06/2026
PLN JPY
coinmill.com
2.00 55
5.00 137
10.00 274
20.00 547
50.00 1369
100.00 2737
200.00 5475
500.00 13,686
1000.00 27,373
2000.00 54,745
5000.00 136,863
10,000.00 273,726
20,000.00 547,451
50,000.00 1,368,628
100,000.00 2,737,256
200,000.00 5,474,512
500,000.00 13,686,281
PLN tỷ lệ
Cập nhật ngày 04/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá