Công cụ chuyển đổi giữa Yên Nhật (JPY) sang Leu Rumani (RON)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Leu Rumani trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Leu Rumani hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.


Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Leu Romainian là tiền tệ Ru-ma-ni (RO, ROM). Ký hiệu RON có thể được viết L. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Leu Romainian được chia thành 100 bani. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Leu Romainian cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RON có 5 chữ số có nghĩa.


JPY RON
coinmill.com
100 4.01
200 8.02
500 20.05
1000 40.10
2000 80.21
5000 200.52
10,000 401.04
20,000 802.09
50,000 2005.22
100,000 4010.45
200,000 8020.89
500,000 20,052.23
1,000,000 40,104.46
2,000,000 80,208.93
5,000,000 200,522.32
10,000,000 401,044.64
20,000,000 802,089.29
JPY tỷ lệ
Cập nhật ngày 04/06/2026
RON JPY
coinmill.com
5.00 125
10.00 249
20.00 499
50.00 1247
100.00 2493
200.00 4987
500.00 12,467
1000.00 24,935
2000.00 49,870
5000.00 124,674
10,000.00 249,349
20,000.00 498,698
50,000.00 1,246,744
100,000.00 2,493,488
200,000.00 4,986,976
500,000.00 12,467,440
1,000,000.00 24,934,880
RON tỷ lệ
Cập nhật ngày 04/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá