Công cụ chuyển đổi giữa Yên Nhật (JPY) sang Quyền rút đặc biệt (SDR)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Quyền rút đặc biệt trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Quyền rút đặc biệt hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.


Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Quyền rút vốn đặc biệt cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SDR có 6 chữ số có nghĩa.


JPY SDR
coinmill.com
100 0.68
200 1.36
500 3.40
1000 6.79
2000 13.58
5000 33.96
10,000 67.91
20,000 135.83
50,000 339.56
100,000 679.13
200,000 1358.26
500,000 3395.65
1,000,000 6791.29
2,000,000 13,582.58
5,000,000 33,956.45
10,000,000 67,912.90
20,000,000 135,825.80
JPY tỷ lệ
Cập nhật ngày 06/06/2026
SDR JPY
coinmill.com
0.50 74
1.00 147
2.00 294
5.00 736
10.00 1472
20.00 2945
50.00 7362
100.00 14,725
200.00 29,449
500.00 73,624
1000.00 147,247
2000.00 294,495
5000.00 736,237
10,000.00 1,472,474
20,000.00 2,944,949
50,000.00 7,362,372
100,000.00 14,724,743
SDR tỷ lệ
Cập nhật ngày 06/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá