Công cụ chuyển đổi giữa Yên Nhật (JPY) sang Tân Đài Tệ (TWD)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tân Đài Tệ trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tân Đài Tệ hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.


Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TWD có 4 chữ số có nghĩa.


JPY TWD
coinmill.com
100 29
200 57
500 144
1000 287
2000 575
5000 1436
10,000 2873
20,000 5746
50,000 14,364
100,000 28,728
200,000 57,456
500,000 143,640
1,000,000 287,280
2,000,000 574,559
5,000,000 1,436,398
10,000,000 2,872,796
20,000,000 5,745,592
JPY tỷ lệ
Cập nhật ngày 05/06/2026
TWD JPY
coinmill.com
20 70
50 174
100 348
200 696
500 1740
1000 3481
2000 6962
5000 17,405
10,000 34,809
20,000 69,619
50,000 174,046
100,000 348,093
200,000 696,186
500,000 1,740,465
1,000,000 3,480,929
2,000,000 6,961,858
5,000,000 17,404,646
TWD tỷ lệ
Cập nhật ngày 05/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá