Công cụ chuyển đổi giữa Yên Nhật (JPY) sang Uzbekistan Som (UZS)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Uzbekistan Som trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Uzbekistan Som hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.


Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Som Uzbekistan là tiền tệ Uzbekistan (UZ, UZB). Som Uzbekistan còn được gọi là số tiền, các Soum, và các Soom. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Som Uzbekistan được chia thành 100 tiyin (tien or tyn). Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Som Uzbekistan cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi UZS có 5 chữ số có nghĩa.


JPY UZS
coinmill.com
100 8686.40
200 17,372.80
500 43,432.01
1000 86,864.02
2000 173,728.05
5000 434,320.12
10,000 868,640.24
20,000 1,737,280.48
50,000 4,343,201.21
100,000 8,686,402.41
200,000 17,372,804.83
500,000 43,432,012.07
1,000,000 86,864,024.15
2,000,000 173,728,048.30
5,000,000 434,320,120.74
10,000,000 868,640,241.48
20,000,000 1,737,280,482.97
JPY tỷ lệ
Cập nhật ngày 06/06/2026
UZS JPY
coinmill.com
5000.00 58
10,000.00 115
20,000.00 230
50,000.00 576
100,000.00 1151
200,000.00 2302
500,000.00 5756
1,000,000.00 11,512
2,000,000.00 23,024
5,000,000.00 57,561
10,000,000.00 115,122
20,000,000.00 230,245
50,000,000.00 575,612
100,000,000.00 1,151,225
200,000,000.00 2,302,449
500,000,000.00 5,756,123
1,000,000,000.00 11,512,246
UZS tỷ lệ
Cập nhật ngày 06/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá