Công cụ chuyển đổi giữa Yên Nhật (JPY) sang VeChain (VEN)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho VeChain trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào VeChain hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.


Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). The VeChain là tiền tệ không có nước. Ký hiệu VEN có thể được viết VEN. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the VeChain cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Tám 2018 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VEN có 12 chữ số có nghĩa.


JPY VEN
coinmill.com
100 0.5815
200 1.1631
500 2.9077
1000 5.8155
2000 11.6309
5000 29.0773
10,000 58.1547
20,000 116.3093
50,000 290.7733
100,000 581.5465
200,000 1163.0930
500,000 2907.7325
1,000,000 5815.4651
2,000,000 11,630.9302
5,000,000 29,077.3254
10,000,000 58,154.6508
20,000,000 116,309.3017
JPY tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026
VEN JPY
coinmill.com
0.5000 86
1.0000 172
2.0000 344
5.0000 860
10.0000 1720
20.0000 3439
50.0000 8598
100.0000 17,196
200.0000 34,391
500.0000 85,978
1000.0000 171,955
2000.0000 343,911
5000.0000 859,776
10,000.0000 1,719,553
20,000.0000 3,439,106
50,000.0000 8,597,765
100,000.0000 17,195,529
VEN tỷ lệ
3 tháng Tám 2018

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá