Công cụ chuyển đổi giữa Yên Nhật (JPY) sang Ounce bạc (XAG)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ounce bạc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ounce bạc hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.


Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Ký hiệu XAG có thể được viết Ag Oz. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ounce bạc cập nhật lần cuối vào ngày 8 tháng Chín 2019 từ Kitco. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XAG có 5 chữ số có nghĩa.


JPY XAG
coinmill.com
100 0.052
200 0.103
500 0.259
1000 0.517
2000 1.035
5000 2.587
10,000 5.174
20,000 10.348
50,000 25.870
100,000 51.739
200,000 103.478
500,000 258.696
1,000,000 517.392
2,000,000 1034.784
5,000,000 2586.961
10,000,000 5173.922
20,000,000 10,347.844
JPY tỷ lệ
Cập nhật ngày 05/06/2026
XAG JPY
coinmill.com
0.050 97
0.100 193
0.200 387
0.500 966
1.000 1933
2.000 3866
5.000 9664
10.000 19,328
20.000 38,655
50.000 96,638
100.000 193,277
200.000 386,554
500.000 966,385
1000.000 1,932,770
2000.000 3,865,540
5000.000 9,663,849
10,000.000 19,327,698
XAG tỷ lệ
8 tháng Chín 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá