Công cụ chuyển đổi giữa Yên Nhật (JPY) sang NEM (XEM)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho NEM trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào NEM hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.


Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). The NEM là tiền tệ không có nước. Ký hiệu XEM có thể được viết XEM. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the NEM cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XEM có 12 chữ số có nghĩa.


JPY XEM
coinmill.com
100 22.007
200 44.014
500 110.034
1000 220.069
2000 440.138
5000 1100.344
10,000 2200.688
20,000 4401.376
50,000 11,003.439
100,000 22,006.878
200,000 44,013.756
500,000 110,034.391
1,000,000 220,068.782
2,000,000 440,137.565
5,000,000 1,100,343.911
10,000,000 2,200,687.823
20,000,000 4,401,375.646
JPY tỷ lệ
Cập nhật ngày 06/06/2026
XEM JPY
coinmill.com
20.000 91
50.000 227
100.000 454
200.000 909
500.000 2272
1000.000 4544
2000.000 9088
5000.000 22,720
10,000.000 45,440
20,000.000 90,881
50,000.000 227,202
100,000.000 454,403
200,000.000 908,807
500,000.000 2,272,017
1,000,000.000 4,544,034
2,000,000.000 9,088,068
5,000,000.000 22,720,169
XEM tỷ lệ
Cập nhật ngày 06/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá