Công cụ chuyển đổi giữa Yên Nhật (JPY) sang Tây Phi CFA (XOF)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tây Phi CFA trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tây Phi CFA hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.


Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Tây Phi CFA là tiền tệ Benin (BJ, BEN), Burkina Faso (BF, BFA), Bờ Biển Ngà (Cote D'Ivoire, CI, CIV), Guinea-Bissau (GW, GNB), Mali (ML, MLI), Niger (NE, NER), Senegal (SN, SEN), và Togo (TG, TGO). Tây Phi CFA còn được gọi là Cộng đồng tìm Financiere Africaine BCEAO Franc. Ký hiệu XOF có thể được viết CFAF. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tây Phi CFA được chia thành 100 centimes. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Tây Phi CFA cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XOF có 6 chữ số có nghĩa.


JPY XOF
coinmill.com
100 554
200 1108
500 2769
1000 5538
2000 11,077
5000 27,692
10,000 55,385
20,000 110,770
50,000 276,924
100,000 553,848
200,000 1,107,697
500,000 2,769,242
1,000,000 5,538,485
2,000,000 11,076,969
5,000,000 27,692,424
10,000,000 55,384,847
20,000,000 110,769,695
JPY tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026
XOF JPY
coinmill.com
500 90
1000 181
2000 361
5000 903
10,000 1806
20,000 3611
50,000 9028
100,000 18,055
200,000 36,111
500,000 90,277
1,000,000 180,555
2,000,000 361,110
5,000,000 902,774
10,000,000 1,805,548
20,000,000 3,611,096
50,000,000 9,027,740
100,000,000 18,055,480
XOF tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá