Công cụ chuyển đổi giữa Som Kyrgyzstan (KGS) sang Cuaron Séc (CZK)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Cuaron Séc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Cuaron Séc hoặc Som Kyrgyzstan để chuyển đổi loại tiền tệ.


Koruna Séc là tiền tệ Cộng hòa Séc (CZ, CZE, Tiệp Khắc, Ceska, Česko, Ceskych). Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Koruna Séc còn được gọi là Korunas, koruna česká, koruny české, korun českých, haléřů, haléř, và haléř. Ký hiệu CZK có thể được viết Kc, và K. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Tỷ giá hối đoái Koruna Séc cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi CZK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa.


CZK KGS
coinmill.com
20 59
50 149
100 297
200 594
500 1485
1000 2970
2000 5941
5000 14,852
10,000 29,705
20,000 59,409
50,000 148,523
100,000 297,046
200,000 594,091
500,000 1,485,228
1,000,000 2,970,456
2,000,000 5,940,911
5,000,000 14,852,278
CZK tỷ lệ
Cập nhật ngày 11/06/2026
KGS CZK
coinmill.com
50 17
100 34
200 67
500 168
1000 337
2000 673
5000 1683
10,000 3366
20,000 6733
50,000 16,832
100,000 33,665
200,000 67,330
500,000 168,324
1,000,000 336,649
2,000,000 673,297
5,000,000 1,683,243
10,000,000 3,366,487
KGS tỷ lệ
Cập nhật ngày 11/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá