Công cụ chuyển đổi giữa Som Kyrgyzstan (KGS) sang Guinea Franc (GNF)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Guinea Franc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Guinea Franc hoặc Som Kyrgyzstan để chuyển đổi loại tiền tệ.


Franc Guinea là tiền tệ Guinea (GN, Gin). Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Franc Guinea còn được gọi là Franc Guineen. Ký hiệu GNF có thể được viết FG. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Tỷ giá hối đoái Franc Guinea cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi GNF có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa.


GNF KGS
coinmill.com
5000 38
10,000 76
20,000 152
50,000 380
100,000 760
200,000 1519
500,000 3798
1,000,000 7596
2,000,000 15,193
5,000,000 37,982
10,000,000 75,964
20,000,000 151,929
50,000,000 379,821
100,000,000 759,643
200,000,000 1,519,286
500,000,000 3,798,214
1,000,000,000 7,596,428
GNF tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026
KGS GNF
coinmill.com
50 6582
100 13,164
200 26,328
500 65,820
1000 131,641
2000 263,282
5000 658,204
10,000 1,316,408
20,000 2,632,817
50,000 6,582,041
100,000 13,164,083
200,000 26,328,165
500,000 65,820,413
1,000,000 131,640,826
2,000,000 263,281,653
5,000,000 658,204,132
10,000,000 1,316,408,264
KGS tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá