Công cụ chuyển đổi giữa Som Kyrgyzstan (KGS) sang HoboNickel (HBN)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho HoboNickel trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào HoboNickel hoặc Som Kyrgyzstan để chuyển đổi loại tiền tệ.


The HoboNickel là tiền tệ không có nước. Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Ký hiệu HBN có thể được viết HBN. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Tỷ giá hối đoái the HoboNickel cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Mười 2018 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi HBN có 2 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa.


HBN KGS
coinmill.com
200.00 50
500.00 124
1000.00 248
2000.00 497
5000.00 1242
10,000.00 2484
20,000.00 4967
50,000.00 12,418
100,000.00 24,835
200,000.00 49,670
500,000.00 124,176
1,000,000.00 248,352
2,000,000.00 496,705
5,000,000.00 1,241,761
10,000,000.00 2,483,523
20,000,000.00 4,967,046
50,000,000.00 12,417,614
HBN tỷ lệ
22 tháng Mười 2018
KGS HBN
coinmill.com
50 201.33
100 402.65
200 805.31
500 2013.27
1000 4026.54
2000 8053.08
5000 20,132.69
10,000 40,265.38
20,000 80,530.77
50,000 201,326.92
100,000 402,653.85
200,000 805,307.69
500,000 2,013,269.23
1,000,000 4,026,538.46
2,000,000 8,053,076.92
5,000,000 20,132,692.31
10,000,000 40,265,384.62
KGS tỷ lệ
Cập nhật ngày 10/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá