Công cụ chuyển đổi giữa Som Kyrgyzstan (KGS) sang Đô la Hồng Kông (HKD)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la Hồng Kông trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Đô la Hồng Kông hoặc Som Kyrgyzstan để chuyển đổi loại tiền tệ.


Đô la Hồng Kông là tiền tệ Hong Kong (HK, HKG). Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Ký hiệu HKD có thể được viết HK$. Đô la Hồng Kông được chia thành 100 cents. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Tỷ giá hối đoái Đô la Hồng Kông cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi HKD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa.


HKD KGS
coinmill.com
5.0 45
10.0 89
20.0 178
50.0 446
100.0 892
200.0 1784
500.0 4460
1000.0 8920
2000.0 17,840
5000.0 44,600
10,000.0 89,200
20,000.0 178,399
50,000.0 445,998
100,000.0 891,995
200,000.0 1,783,991
500,000.0 4,459,977
1,000,000.0 8,919,954
HKD tỷ lệ
Cập nhật ngày 10/06/2026
KGS HKD
coinmill.com
50 5.6
100 11.2
200 22.4
500 56.1
1000 112.1
2000 224.2
5000 560.5
10,000 1121.1
20,000 2242.2
50,000 5605.4
100,000 11,210.8
200,000 22,421.6
500,000 56,054.1
1,000,000 112,108.2
2,000,000 224,216.4
5,000,000 560,541.0
10,000,000 1,121,082.0
KGS tỷ lệ
Cập nhật ngày 10/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá