Công cụ chuyển đổi giữa Som Kyrgyzstan (KGS) sang Rupiah Indonesia (IDR)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rupiah Indonesia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Rupiah Indonesia hoặc Som Kyrgyzstan để chuyển đổi loại tiền tệ.


Rupiah Indonesia là tiền tệ Indonesia (ID, IDN). Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Ký hiệu IDR có thể được viết Rp. Rupiah Indonesia được chia thành 100 sen. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Tỷ giá hối đoái Rupiah Indonesia cập nhật lần cuối vào ngày 18 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi IDR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa.


IDR KGS
coinmill.com
10,000 48
20,000 97
50,000 242
100,000 483
200,000 967
500,000 2417
1,000,000 4834
2,000,000 9669
5,000,000 24,172
10,000,000 48,344
20,000,000 96,689
50,000,000 241,721
100,000,000 483,443
200,000,000 966,885
500,000,000 2,417,213
1,000,000,000 4,834,425
2,000,000,000 9,668,851
IDR tỷ lệ
18 Tháng Một 2019
KGS IDR
coinmill.com
50 10,350
100 20,675
200 41,375
500 103,425
1000 206,850
2000 413,700
5000 1,034,250
10,000 2,068,500
20,000 4,137,000
50,000 10,342,500
100,000 20,684,975
200,000 41,369,975
500,000 103,424,900
1,000,000 206,849,825
2,000,000 413,699,625
5,000,000 1,034,249,075
10,000,000 2,068,498,125
KGS tỷ lệ
Cập nhật ngày 11/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá