Công cụ chuyển đổi giữa Som Kyrgyzstan (KGS) sang Yên Nhật (JPY)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Yên Nhật trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Yên Nhật hoặc Som Kyrgyzstan để chuyển đổi loại tiền tệ.


Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa.


JPY KGS
coinmill.com
100 65
200 130
500 324
1000 649
2000 1297
5000 3244
10,000 6487
20,000 12,974
50,000 32,435
100,000 64,870
200,000 129,741
500,000 324,352
1,000,000 648,705
2,000,000 1,297,409
5,000,000 3,243,524
10,000,000 6,487,047
20,000,000 12,974,095
JPY tỷ lệ
Cập nhật ngày 08/06/2026
KGS JPY
coinmill.com
50 77
100 154
200 308
500 771
1000 1542
2000 3083
5000 7708
10,000 15,415
20,000 30,831
50,000 77,077
100,000 154,153
200,000 308,307
500,000 770,767
1,000,000 1,541,533
2,000,000 3,083,067
5,000,000 7,707,667
10,000,000 15,415,333
KGS tỷ lệ
Cập nhật ngày 08/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá