Công cụ chuyển đổi giữa Som Kyrgyzstan (KGS) sang Shilling Kenya (KES)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Shilling Kenya trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Shilling Kenya hoặc Som Kyrgyzstan để chuyển đổi loại tiền tệ.


Shilling Kenya là tiền tệ Kenya (KE, KEN). Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Ký hiệu KES có thể được viết K Sh. Shilling Kenya được chia thành 100 cents. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Tỷ giá hối đoái Shilling Kenya cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi KES có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa.


KES KGS
coinmill.com
100.00 67
200.00 135
500.00 337
1000.00 674
2000.00 1347
5000.00 3368
10,000.00 6737
20,000.00 13,473
50,000.00 33,684
100,000.00 67,367
200,000.00 134,735
500,000.00 336,837
1,000,000.00 673,675
2,000,000.00 1,347,349
5,000,000.00 3,368,373
10,000,000.00 6,736,747
20,000,000.00 13,473,493
KES tỷ lệ
Cập nhật ngày 11/06/2026
KGS KES
coinmill.com
50 74.22
100 148.44
200 296.88
500 742.20
1000 1484.40
2000 2968.79
5000 7421.98
10,000 14,843.96
20,000 29,687.92
50,000 74,219.80
100,000 148,439.60
200,000 296,879.21
500,000 742,198.02
1,000,000 1,484,396.05
2,000,000 2,968,792.09
5,000,000 7,421,980.23
10,000,000 14,843,960.47
KGS tỷ lệ
Cập nhật ngày 11/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá