Công cụ chuyển đổi giữa Som Kyrgyzstan (KGS) sang Tenge Kazakhstan (KZT)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tenge Kazakhstan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tenge Kazakhstan hoặc Som Kyrgyzstan để chuyển đổi loại tiền tệ.


Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Tenge Kazakhstan là tiền tệ Kazakhstan (KZ, KAZ). Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Tenge Kazakhstan được chia thành 100 tiyn. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Tenge Kazakhstan cập nhật lần cuối vào ngày 31 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KZT có 6 chữ số có nghĩa.


KGS KZT
coinmill.com
50 279
100 557
200 1115
500 2787
1000 5573
2000 11,146
5000 27,866
10,000 55,732
20,000 111,463
50,000 278,658
100,000 557,315
200,000 1,114,631
500,000 2,786,576
1,000,000 5,573,153
2,000,000 11,146,305
5,000,000 27,865,763
10,000,000 55,731,526
KGS tỷ lệ
Cập nhật ngày 11/06/2026
KZT KGS
coinmill.com
200 36
500 90
1000 179
2000 359
5000 897
10,000 1794
20,000 3589
50,000 8972
100,000 17,943
200,000 35,886
500,000 89,716
1,000,000 179,432
2,000,000 358,863
5,000,000 897,158
10,000,000 1,794,317
20,000,000 3,588,633
50,000,000 8,971,583
KZT tỷ lệ
31 Tháng Một 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá