Công cụ chuyển đổi giữa Som Kyrgyzstan (KGS) sang Sri Lanka Rupee (LKR)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Sri Lanka Rupee trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Sri Lanka Rupee hoặc Som Kyrgyzstan để chuyển đổi loại tiền tệ.


Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Sri Lanka Rupee là tiền tệ Sri Lanka (LK, LKA). Ký hiệu LKR có thể được viết Rs, , SLRs, và SL. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Sri Lanka Rupee được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Sri Lanka Rupee cập nhật lần cuối vào ngày 31 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LKR có 6 chữ số có nghĩa.


KGS LKR
coinmill.com
50 132
100 264
200 528
500 1319
1000 2638
2000 5276
5000 13,189
10,000 26,378
20,000 52,755
50,000 131,889
100,000 263,777
200,000 527,554
500,000 1,318,886
1,000,000 2,637,772
2,000,000 5,275,544
5,000,000 13,188,859
10,000,000 26,377,719
KGS tỷ lệ
Cập nhật ngày 10/06/2026
LKR KGS
coinmill.com
100 38
200 76
500 190
1000 379
2000 758
5000 1896
10,000 3791
20,000 7582
50,000 18,955
100,000 37,911
200,000 75,822
500,000 189,554
1,000,000 379,108
2,000,000 758,216
5,000,000 1,895,539
10,000,000 3,791,078
20,000,000 7,582,157
LKR tỷ lệ
31 Tháng Một 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá