Công cụ chuyển đổi giữa Som Kyrgyzstan (KGS) sang Ringgit Malaysia (MYR)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ringgit Malaysia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ringgit Malaysia hoặc Som Kyrgyzstan để chuyển đổi loại tiền tệ.


Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Ringgit Malaysia là tiền tệ Malaysia (MY, MYS). Ký hiệu MYR có thể được viết RM. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Ringgit Malaysia được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Ringgit Malaysia cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MYR có 6 chữ số có nghĩa.


KGS MYR
coinmill.com
50 2.99
100 5.99
200 11.97
500 29.93
1000 59.87
2000 119.74
5000 299.35
10,000 598.70
20,000 1197.39
50,000 2993.49
100,000 5986.97
200,000 11,973.95
500,000 29,934.86
1,000,000 59,869.73
2,000,000 119,739.45
5,000,000 299,348.63
10,000,000 598,697.27
KGS tỷ lệ
Cập nhật ngày 11/06/2026
MYR KGS
coinmill.com
5.00 84
10.00 167
20.00 334
50.00 835
100.00 1670
200.00 3341
500.00 8351
1000.00 16,703
2000.00 33,406
5000.00 83,515
10,000.00 167,029
20,000.00 334,059
50,000.00 835,147
100,000.00 1,670,293
200,000.00 3,340,586
500,000.00 8,351,466
1,000,000.00 16,702,932
MYR tỷ lệ
Cập nhật ngày 11/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá