Công cụ chuyển đổi giữa Som Kyrgyzstan (KGS) sang Krone Na Uy (NOK)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Krone Na Uy hoặc Som Kyrgyzstan để chuyển đổi loại tiền tệ.


Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


KGS NOK
coinmill.com
50 6.5
100 13.0
200 25.5
500 64.5
1000 128.5
2000 257.0
5000 642.5
10,000 1285.0
20,000 2570.5
50,000 6426.0
100,000 12,852.5
200,000 25,705.0
500,000 64,262.0
1,000,000 128,524.0
2,000,000 257,048.5
5,000,000 642,621.0
10,000,000 1,285,241.5
KGS tỷ lệ
Cập nhật ngày 11/06/2026
NOK KGS
coinmill.com
5.0 39
10.0 78
20.0 156
50.0 389
100.0 778
200.0 1556
500.0 3890
1000.0 7781
2000.0 15,561
5000.0 38,903
10,000.0 77,806
20,000.0 155,613
50,000.0 389,032
100,000.0 778,064
200,000.0 1,556,128
500,000.0 3,890,319
1,000,000.0 7,780,638
NOK tỷ lệ
Cập nhật ngày 11/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá