Công cụ chuyển đổi giữa Som Kyrgyzstan (KGS) sang Tunisia Dinar (TND)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tunisia Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tunisia Dinar hoặc Som Kyrgyzstan để chuyển đổi loại tiền tệ.


Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Dinar Tunisia là tiền tệ Tunisia (TN, TUN). Ký hiệu TND có thể được viết TD. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Dinar Tunisia được chia thành 1000 millimes. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Dinar Tunisia cập nhật lần cuối vào ngày 18 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TND có 6 chữ số có nghĩa.


KGS TND
coinmill.com
50 2.205
100 4.405
200 8.815
500 22.030
1000 44.065
2000 88.130
5000 220.320
10,000 440.640
20,000 881.275
50,000 2203.195
100,000 4406.385
200,000 8812.770
500,000 22,031.930
1,000,000 44,063.860
2,000,000 88,127.715
5,000,000 220,319.295
10,000,000 440,638.585
KGS tỷ lệ
Cập nhật ngày 08/06/2026
TND KGS
coinmill.com
2.000 45
5.000 113
10.000 227
20.000 454
50.000 1135
100.000 2269
200.000 4539
500.000 11,347
1000.000 22,694
2000.000 45,389
5000.000 113,472
10,000.000 226,943
20,000.000 453,887
50,000.000 1,134,717
100,000.000 2,269,434
200,000.000 4,538,867
500,000.000 11,347,168
TND tỷ lệ
18 Tháng Một 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá