Công cụ chuyển đổi giữa Som Kyrgyzstan (KGS) sang Tân Đài Tệ (TWD)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tân Đài Tệ trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tân Đài Tệ hoặc Som Kyrgyzstan để chuyển đổi loại tiền tệ.


Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TWD có 4 chữ số có nghĩa.


KGS TWD
coinmill.com
50 22
100 44
200 89
500 221
1000 443
2000 886
5000 2214
10,000 4429
20,000 8857
50,000 22,143
100,000 44,285
200,000 88,570
500,000 221,426
1,000,000 442,851
2,000,000 885,702
5,000,000 2,214,255
10,000,000 4,428,511
KGS tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026
TWD KGS
coinmill.com
20 45
50 113
100 226
200 452
500 1129
1000 2258
2000 4516
5000 11,290
10,000 22,581
20,000 45,162
50,000 112,905
100,000 225,810
200,000 451,619
500,000 1,129,048
1,000,000 2,258,095
2,000,000 4,516,191
5,000,000 11,290,477
TWD tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá