Công cụ chuyển đổi giữa Som Kyrgyzstan (KGS) sang Franc Thái Bình Dương thuộc Pháp (XPF)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Franc Thái Bình Dương thuộc Pháp trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Franc Thái Bình Dương thuộc Pháp hoặc Som Kyrgyzstan để chuyển đổi loại tiền tệ.


Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Thái Bình Dương Franc Pháp là tiền tệ Polynesia thuộc Pháp (PF, PYF, Tahiti). Thái Bình Dương Franc Pháp còn được gọi là CFP franc, và Comptoirs Francais du Pacifique Franc. Ký hiệu XPF có thể được viết CFPF. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Thái Bình Dương Franc Pháp cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XPF có 6 chữ số có nghĩa.


KGS XPF
coinmill.com
50 78
100 155
200 311
500 777
1000 1553
2000 3106
5000 7766
10,000 15,532
20,000 31,064
50,000 77,659
100,000 155,319
200,000 310,638
500,000 776,594
1,000,000 1,553,188
2,000,000 3,106,376
5,000,000 7,765,940
10,000,000 15,531,880
KGS tỷ lệ
Cập nhật ngày 11/06/2026
XPF KGS
coinmill.com
100 64
200 129
500 322
1000 644
2000 1288
5000 3219
10,000 6438
20,000 12,877
50,000 32,192
100,000 64,384
200,000 128,767
500,000 321,919
1,000,000 643,837
2,000,000 1,287,674
5,000,000 3,219,185
10,000,000 6,438,370
20,000,000 12,876,741
XPF tỷ lệ
Cập nhật ngày 11/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá