Công cụ chuyển đổi giữa Som Kyrgyzstan (KGS) sang Rial Yemen (YER)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rial Yemen trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Rial Yemen hoặc Som Kyrgyzstan để chuyển đổi loại tiền tệ.


Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Rial Yemen là tiền tệ Yemen (YE, Yếm). Ký hiệu YER có thể được viết YRls. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Rial Yemen được chia thành 100 fils. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Rial Yemen cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi YER có 4 chữ số có nghĩa.


KGS YER
coinmill.com
50 178.470
100 356.940
200 713.875
500 1784.690
1000 3569.385
2000 7138.765
5000 17,846.915
10,000 35,693.830
20,000 71,387.660
50,000 178,469.145
100,000 356,938.290
200,000 713,876.575
500,000 1,784,691.440
1,000,000 3,569,382.885
2,000,000 7,138,765.770
5,000,000 17,846,914.420
10,000,000 35,693,828.845
KGS tỷ lệ
Cập nhật ngày 10/06/2026
YER KGS
coinmill.com
200.000 56
500.000 140
1000.000 280
2000.000 560
5000.000 1401
10,000.000 2802
20,000.000 5603
50,000.000 14,008
100,000.000 28,016
200,000.000 56,032
500,000.000 140,080
1,000,000.000 280,160
2,000,000.000 560,321
5,000,000.000 1,400,802
10,000,000.000 2,801,605
20,000,000.000 5,603,209
50,000,000.000 14,008,024
YER tỷ lệ
Cập nhật ngày 10/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá