Công cụ chuyển đổi giữa Riel Campuchia (KHR) sang Đô la Hồng Kông (HKD)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Riel Campuchia. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la Hồng Kông trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Đô la Hồng Kông hoặc Riel Campuchia để chuyển đổi loại tiền tệ.


Đô la Hồng Kông là tiền tệ Hong Kong (HK, HKG). Riel Campuchia là tiền tệ Cam-pu-chia (Kampuchea, KH, KHM). Ký hiệu HKD có thể được viết HK$. Ký hiệu KHR có thể được viết CR. Đô la Hồng Kông được chia thành 100 cents. Riel Campuchia được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Đô la Hồng Kông cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Riel Campuchia cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi HKD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KHR có 5 chữ số có nghĩa.


HKD KHR
coinmill.com
5.0 2600
10.0 5200
20.0 10,400
50.0 26,100
100.0 52,200
200.0 104,500
500.0 261,200
1000.0 522,500
2000.0 1,045,000
5000.0 2,612,400
10,000.0 5,224,800
20,000.0 10,449,600
50,000.0 26,124,000
100,000.0 52,248,100
200,000.0 104,496,200
500,000.0 261,240,400
1,000,000.0 522,480,800
HKD tỷ lệ
Cập nhật ngày 05/06/2026
KHR HKD
coinmill.com
5000 9.6
10,000 19.1
20,000 38.3
50,000 95.7
100,000 191.4
200,000 382.8
500,000 957.0
1,000,000 1913.9
2,000,000 3827.9
5,000,000 9569.7
10,000,000 19,139.5
20,000,000 38,278.9
50,000,000 95,697.3
100,000,000 191,394.6
200,000,000 382,789.2
500,000,000 956,972.9
1,000,000,000 1,913,945.8
KHR tỷ lệ
Cập nhật ngày 05/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá