Công cụ chuyển đổi giữa Comorian Franc (KMF) sang Colombia Peso (COP)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Comorian Franc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Colombia Peso trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Colombia Peso hoặc Comorian Franc để chuyển đổi loại tiền tệ.


Peso Colombia là tiền tệ Colombia (Columbia, CO, COL). Franc Comorian là tiền tệ Comoros (KM, COM). Ký hiệu COP có thể được viết Col$. Ký hiệu KMF có thể được viết CF. Peso Colombia được chia thành 100 centavos. Tỷ giá hối đoái Peso Colombia cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Franc Comorian cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi COP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KMF có 5 chữ số có nghĩa.


COP KMF
coinmill.com
2000 263.65
5000 659.10
10,000 1318.25
20,000 2636.45
50,000 6591.15
100,000 13,182.25
200,000 26,364.55
500,000 65,911.35
1,000,000 131,822.70
2,000,000 263,645.45
5,000,000 659,113.60
10,000,000 1,318,227.15
20,000,000 2,636,454.35
50,000,000 6,591,135.85
100,000,000 13,182,271.70
200,000,000 26,364,543.40
500,000,000 65,911,358.50
COP tỷ lệ
Cập nhật ngày 06/06/2026
KMF COP
coinmill.com
500.00 3800
1000.00 7600
2000.00 15,200
5000.00 37,900
10,000.00 75,900
20,000.00 151,700
50,000.00 379,300
100,000.00 758,600
200,000.00 1,517,200
500,000.00 3,793,000
1,000,000.00 7,585,900
2,000,000.00 15,171,900
5,000,000.00 37,929,700
10,000,000.00 75,859,500
20,000,000.00 151,718,900
50,000,000.00 379,297,300
100,000,000.00 758,594,600
KMF tỷ lệ
Cập nhật ngày 06/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá