Công cụ chuyển đổi giữa Comorian Franc (KMF) sang Bảng Ai Cập (EGP)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Comorian Franc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Bảng Ai Cập trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Bảng Ai Cập hoặc Comorian Franc để chuyển đổi loại tiền tệ.


Đồng bảng Ai Cập là tiền tệ Ai Cập (EG, EGY). Franc Comorian là tiền tệ Comoros (KM, COM). Ký hiệu EGP có thể được viết E. Ký hiệu KMF có thể được viết CF. Đồng bảng Ai Cập được chia thành 100 piasters or 1000 milliemes. Tỷ giá hối đoái đồng bảng Ai Cập cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Franc Comorian cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi EGP có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KMF có 5 chữ số có nghĩa.


EGP KMF
coinmill.com
10.00 271.50
20.00 543.05
50.00 1357.60
100.00 2715.20
200.00 5430.45
500.00 13,576.10
1000.00 27,152.15
2000.00 54,304.30
5000.00 135,760.80
10,000.00 271,521.55
20,000.00 543,043.15
50,000.00 1,357,607.85
100,000.00 2,715,215.65
200,000.00 5,430,431.35
500,000.00 13,576,078.35
1,000,000.00 27,152,156.70
2,000,000.00 54,304,313.45
EGP tỷ lệ
Cập nhật ngày 06/06/2026
KMF EGP
coinmill.com
500.00 18.50
1000.00 36.75
2000.00 73.75
5000.00 184.25
10,000.00 368.25
20,000.00 736.50
50,000.00 1841.50
100,000.00 3683.00
200,000.00 7366.00
500,000.00 18,414.75
1,000,000.00 36,829.50
2,000,000.00 73,659.00
5,000,000.00 184,147.50
10,000,000.00 368,294.75
20,000,000.00 736,589.75
50,000,000.00 1,841,474.25
100,000,000.00 3,682,948.75
KMF tỷ lệ
Cập nhật ngày 06/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá