Công cụ chuyển đổi giữa Comorian Franc (KMF) sang Honduras Lempira (HNL)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Comorian Franc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Honduras Lempira trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Honduras Lempira hoặc Comorian Franc để chuyển đổi loại tiền tệ.


Lempira Honduras là tiền tệ Honduras (HN, HND). Franc Comorian là tiền tệ Comoros (KM, COM). Ký hiệu HNL có thể được viết L. Ký hiệu KMF có thể được viết CF. Lempira Honduras được chia thành 100 centavos. Tỷ giá hối đoái Lempira Honduras cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Franc Comorian cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi HNL có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KMF có 5 chữ số có nghĩa.


HNL KMF
coinmill.com
20.00 362.70
50.00 906.75
100.00 1813.45
200.00 3626.95
500.00 9067.35
1000.00 18,134.70
2000.00 36,269.40
5000.00 90,673.50
10,000.00 181,346.95
20,000.00 362,693.90
50,000.00 906,734.80
100,000.00 1,813,469.60
200,000.00 3,626,939.20
500,000.00 9,067,348.05
1,000,000.00 18,134,696.10
2,000,000.00 36,269,392.20
5,000,000.00 90,673,480.55
HNL tỷ lệ
Cập nhật ngày 08/06/2026
KMF HNL
coinmill.com
500.00 27.57
1000.00 55.14
2000.00 110.29
5000.00 275.71
10,000.00 551.43
20,000.00 1102.86
50,000.00 2757.15
100,000.00 5514.29
200,000.00 11,028.58
500,000.00 27,571.46
1,000,000.00 55,142.91
2,000,000.00 110,285.83
5,000,000.00 275,714.57
10,000,000.00 551,429.15
20,000,000.00 1,102,858.29
50,000,000.00 2,757,145.73
100,000,000.00 5,514,291.47
KMF tỷ lệ
Cập nhật ngày 08/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá