Công cụ chuyển đổi giữa Comorian Franc (KMF) sang Croatia Kuna (HRK)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Comorian Franc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Croatia Kuna trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Croatia Kuna hoặc Comorian Franc để chuyển đổi loại tiền tệ.


Kuna Croatia là tiền tệ Crô-a-ti-a (Hrvatska, Nhân sự, HRV). Franc Comorian là tiền tệ Comoros (KM, COM). Ký hiệu HRK có thể được viết HRK. Ký hiệu KMF có thể được viết CF. Kuna Croatia được chia thành 100 lipas. Tỷ giá hối đoái Kuna Croatia cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Franc Comorian cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi HRK có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KMF có 5 chữ số có nghĩa.


HRK KMF
coinmill.com
5.00 331.85
10.00 663.70
20.00 1327.35
50.00 3318.45
100.00 6636.85
200.00 13,273.70
500.00 33,184.30
1000.00 66,368.55
2000.00 132,737.10
5000.00 331,842.80
10,000.00 663,685.60
20,000.00 1,327,371.15
50,000.00 3,318,427.95
100,000.00 6,636,855.85
200,000.00 13,273,711.75
500,000.00 33,184,279.35
1,000,000.00 66,368,558.75
HRK tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026
KMF HRK
coinmill.com
500.00 7.53
1000.00 15.07
2000.00 30.13
5000.00 75.34
10,000.00 150.67
20,000.00 301.35
50,000.00 753.37
100,000.00 1506.74
200,000.00 3013.48
500,000.00 7533.69
1,000,000.00 15,067.38
2,000,000.00 30,134.75
5,000,000.00 75,336.88
10,000,000.00 150,673.76
20,000,000.00 301,347.51
50,000,000.00 753,368.78
100,000,000.00 1,506,737.56
KMF tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá