Công cụ chuyển đổi giữa Comorian Franc (KMF) sang Rupiah Indonesia (IDR)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Comorian Franc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rupiah Indonesia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Rupiah Indonesia hoặc Comorian Franc để chuyển đổi loại tiền tệ.


Rupiah Indonesia là tiền tệ Indonesia (ID, IDN). Franc Comorian là tiền tệ Comoros (KM, COM). Ký hiệu IDR có thể được viết Rp. Ký hiệu KMF có thể được viết CF. Rupiah Indonesia được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Rupiah Indonesia cập nhật lần cuối vào ngày 18 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Franc Comorian cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi IDR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KMF có 5 chữ số có nghĩa.


IDR KMF
coinmill.com
10,000 307.90
20,000 615.85
50,000 1539.55
100,000 3079.15
200,000 6158.25
500,000 15,395.65
1,000,000 30,791.25
2,000,000 61,582.55
5,000,000 153,956.30
10,000,000 307,912.65
20,000,000 615,825.25
50,000,000 1,539,563.20
100,000,000 3,079,126.35
200,000,000 6,158,252.70
500,000,000 15,395,631.80
1,000,000,000 30,791,263.60
2,000,000,000 61,582,527.25
IDR tỷ lệ
18 Tháng Một 2019
KMF IDR
coinmill.com
500.00 16,250
1000.00 32,475
2000.00 64,950
5000.00 162,375
10,000.00 324,775
20,000.00 649,525
50,000.00 1,623,825
100,000.00 3,247,675
200,000.00 6,495,350
500,000.00 16,238,375
1,000,000.00 32,476,750
2,000,000.00 64,953,500
5,000,000.00 162,383,725
10,000,000.00 324,767,450
20,000,000.00 649,534,900
50,000,000.00 1,623,837,225
100,000,000.00 3,247,674,450
KMF tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá