Công cụ chuyển đổi giữa Comorian Franc (KMF) sang Peru Nuevo Sol (PEN)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Comorian Franc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Peru Nuevo Sol trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Peru Nuevo Sol hoặc Comorian Franc để chuyển đổi loại tiền tệ.


Franc Comorian là tiền tệ Comoros (KM, COM). Peru Nuevo Sol là tiền tệ Peru (PE, PER). Ký hiệu KMF có thể được viết CF. Ký hiệu PEN có thể được viết S. Peru Nuevo Sol được chia thành 100 centimos. Tỷ giá hối đoái Franc Comorian cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Peru Nuevo Sol cập nhật lần cuối vào ngày 10 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KMF có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PEN có 6 chữ số có nghĩa.


KMF PEN
coinmill.com
500.00 3.76
1000.00 7.52
2000.00 15.05
5000.00 37.62
10,000.00 75.24
20,000.00 150.47
50,000.00 376.19
100,000.00 752.37
200,000.00 1504.74
500,000.00 3761.86
1,000,000.00 7523.72
2,000,000.00 15,047.44
5,000,000.00 37,618.60
10,000,000.00 75,237.21
20,000,000.00 150,474.41
50,000,000.00 376,186.03
100,000,000.00 752,372.06
KMF tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026
PEN KMF
coinmill.com
2.00 265.85
5.00 664.55
10.00 1329.15
20.00 2658.25
50.00 6645.65
100.00 13,291.30
200.00 26,582.60
500.00 66,456.50
1000.00 132,912.95
2000.00 265,825.95
5000.00 664,564.80
10,000.00 1,329,129.65
20,000.00 2,658,259.30
50,000.00 6,645,648.20
100,000.00 13,291,296.40
200,000.00 26,582,592.80
500,000.00 66,456,482.05
PEN tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá