Công cụ chuyển đổi giữa Comorian Franc (KMF) sang Leu Rumani (RON)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Comorian Franc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Leu Rumani trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Leu Rumani hoặc Comorian Franc để chuyển đổi loại tiền tệ.


Franc Comorian là tiền tệ Comoros (KM, COM). Leu Romainian là tiền tệ Ru-ma-ni (RO, ROM). Ký hiệu KMF có thể được viết CF. Ký hiệu RON có thể được viết L. Leu Romainian được chia thành 100 bani. Tỷ giá hối đoái Franc Comorian cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Leu Romainian cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi KMF có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RON có 5 chữ số có nghĩa.


KMF RON
coinmill.com
500.00 4.82
1000.00 9.64
2000.00 19.28
5000.00 48.20
10,000.00 96.40
20,000.00 192.81
50,000.00 482.02
100,000.00 964.03
200,000.00 1928.06
500,000.00 4820.16
1,000,000.00 9640.32
2,000,000.00 19,280.64
5,000,000.00 48,201.61
10,000,000.00 96,403.22
20,000,000.00 192,806.43
50,000,000.00 482,016.08
100,000,000.00 964,032.15
KMF tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026
RON KMF
coinmill.com
5.00 518.65
10.00 1037.30
20.00 2074.60
50.00 5186.55
100.00 10,373.10
200.00 20,746.20
500.00 51,865.50
1000.00 103,731.00
2000.00 207,461.95
5000.00 518,654.90
10,000.00 1,037,309.80
20,000.00 2,074,619.60
50,000.00 5,186,549.00
100,000.00 10,373,098.00
200,000.00 20,746,196.00
500,000.00 51,865,489.95
1,000,000.00 103,730,979.90
RON tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá