Công cụ chuyển đổi giữa Comorian Franc (KMF) sang Rwanda Franc (RWF)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Comorian Franc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rwanda Franc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Rwanda Franc hoặc Comorian Franc để chuyển đổi loại tiền tệ.


Franc Comorian là tiền tệ Comoros (KM, COM). Franc Rwanda là tiền tệ Rwanda (RW, RWA). Ký hiệu KMF có thể được viết CF. Ký hiệu RWF có thể được viết RF. Franc Rwanda được chia thành 100 centimes. Tỷ giá hối đoái Franc Comorian cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Franc Rwanda cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi KMF có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RWF có 4 chữ số có nghĩa.


KMF RWF
coinmill.com
500.00 1010
1000.00 2021
2000.00 4042
5000.00 10,105
10,000.00 20,209
20,000.00 40,418
50,000.00 101,046
100,000.00 202,091
200,000.00 404,182
500,000.00 1,010,455
1,000,000.00 2,020,910
2,000,000.00 4,041,820
5,000,000.00 10,104,551
10,000,000.00 20,209,102
20,000,000.00 40,418,204
50,000,000.00 101,045,510
100,000,000.00 202,091,021
KMF tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026
RWF KMF
coinmill.com
500 247.40
1000 494.85
2000 989.65
5000 2474.15
10,000 4948.25
20,000 9896.55
50,000 24,741.35
100,000 49,482.65
200,000 98,965.30
500,000 247,413.25
1,000,000 494,826.55
2,000,000 989,653.05
5,000,000 2,474,132.70
10,000,000 4,948,265.35
20,000,000 9,896,530.75
50,000,000 24,741,326.85
100,000,000 49,482,653.70
RWF tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá