Công cụ chuyển đổi giữa Comorian Franc (KMF) sang Sudan Pound (SDG)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Comorian Franc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Sudan Pound trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Sudan Pound hoặc Comorian Franc để chuyển đổi loại tiền tệ.


Franc Comorian là tiền tệ Comoros (KM, COM). Đồng Bảng Anh Sudan là tiền tệ Sudan (SD, SDN). Ký hiệu KMF có thể được viết CF. Đồng Bảng Anh Sudan được chia thành 100 qirush. Tỷ giá hối đoái Franc Comorian cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái đồng Bảng Anh Sudan cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi KMF có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SDG có 5 chữ số có nghĩa.


KMF SDG
coinmill.com
500.00 50.59
1000.00 101.19
2000.00 202.38
5000.00 505.94
10,000.00 1011.89
20,000.00 2023.77
50,000.00 5059.43
100,000.00 10,118.86
200,000.00 20,237.73
500,000.00 50,594.32
1,000,000.00 101,188.64
2,000,000.00 202,377.29
5,000,000.00 505,943.22
10,000,000.00 1,011,886.43
20,000,000.00 2,023,772.86
50,000,000.00 5,059,432.16
100,000,000.00 10,118,864.32
KMF tỷ lệ
Cập nhật ngày 06/06/2026
SDG KMF
coinmill.com
50.00 494.15
100.00 988.25
200.00 1976.50
500.00 4941.25
1000.00 9882.55
2000.00 19,765.05
5000.00 49,412.65
10,000.00 98,825.30
20,000.00 197,650.65
50,000.00 494,126.60
100,000.00 988,253.20
200,000.00 1,976,506.40
500,000.00 4,941,266.00
1,000,000.00 9,882,531.95
2,000,000.00 19,765,063.90
5,000,000.00 49,412,659.75
10,000,000.00 98,825,319.55
SDG tỷ lệ
Cập nhật ngày 06/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá