Công cụ chuyển đổi giữa Comorian Franc (KMF) sang Ounce vàng (XAU)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Comorian Franc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ounce vàng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ounce vàng hoặc Comorian Franc để chuyển đổi loại tiền tệ.


Franc Comorian là tiền tệ Comoros (KM, COM). Ký hiệu KMF có thể được viết CF. Ký hiệu XAU có thể được viết Au Oz. Tỷ giá hối đoái Franc Comorian cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Ounce vàng cập nhật lần cuối vào ngày 8 tháng Chín 2019 từ Kitco. Yếu tố chuyển đổi KMF có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XAU có 5 chữ số có nghĩa.


KMF XAU
coinmill.com
500.00 0.001
1000.00 0.001
2000.00 0.003
5000.00 0.007
10,000.00 0.015
20,000.00 0.030
50,000.00 0.075
100,000.00 0.150
200,000.00 0.299
500,000.00 0.748
1,000,000.00 1.497
2,000,000.00 2.993
5,000,000.00 7.483
10,000,000.00 14.966
20,000,000.00 29.933
50,000,000.00 74.831
100,000,000.00 149.663
KMF tỷ lệ
Cập nhật ngày 08/06/2026
XAU KMF
coinmill.com
0.001 334.10
0.001 668.15
0.002 1336.35
0.005 3340.85
0.010 6681.70
0.020 13,363.35
0.050 33,408.40
0.100 66,816.80
0.200 133,633.60
0.500 334,084.00
1.000 668,168.00
2.000 1,336,335.95
5.000 3,340,839.95
10.000 6,681,679.85
20.000 13,363,359.70
50.000 33,408,399.25
100.000 66,816,798.55
XAU tỷ lệ
8 tháng Chín 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá