Công cụ chuyển đổi giữa Won Triều Tiên (KPW) sang Libyan Dinar (LYD)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Won Triều Tiên. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Libyan Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Libyan Dinar hoặc Won Triều Tiên để chuyển đổi loại tiền tệ.


Bắc Triều Tiên Won là tiền tệ Bắc Triều Tiên (Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên, KP, PRK). Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Ký hiệu KPW có thể được viết Wn. Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Bắc Triều Tiên Won được chia thành 100 chon. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Tỷ giá hối đoái Bắc Triều Tiên Won cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 25 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KPW có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LYD có 6 chữ số có nghĩa.


KPW LYD
coinmill.com
500.00 0.784
1000.00 1.569
2000.00 3.137
5000.00 7.844
10,000.00 15.687
20,000.00 31.374
50,000.00 78.436
100,000.00 156.872
200,000.00 313.745
500,000.00 784.361
1,000,000.00 1568.723
2,000,000.00 3137.446
5,000,000.00 7843.615
10,000,000.00 15,687.229
20,000,000.00 31,374.459
50,000,000.00 78,436.147
100,000,000.00 156,872.293
KPW tỷ lệ
Cập nhật ngày 08/06/2026
LYD KPW
coinmill.com
1.000 637.46
2.000 1274.92
5.000 3187.31
10.000 6374.61
20.000 12,749.22
50.000 31,873.06
100.000 63,746.12
200.000 127,492.24
500.000 318,730.60
1000.000 637,461.20
2000.000 1,274,922.39
5000.000 3,187,305.99
10,000.000 6,374,611.97
20,000.000 12,749,223.95
50,000.000 31,873,059.87
100,000.000 63,746,119.73
200,000.000 127,492,239.47
LYD tỷ lệ
25 Tháng Một 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá